Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Điểm chuẩn xét tuyển là điểm sàn tối thiểu mà bạn cần đạt để trúng tuyển vào ngành học bạn chọn. Mỗi năm, TDTU công bố điểm chuẩn khác nhau tùy vào tỷ lệ ứng viên dự tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và chất lượng hồ sơ đạt được. Năm 2026, TDTU áp dụng xét tuyển theo kết quả THPT Quốc gia (thang điểm 100) và xét tuyển học bạ THPT, với điểm chuẩn dao động từ 50 đến 78.7 tùy ngành học và loại chương trình đào tạo.

Nhìn chung, các ngành khoa học ứng dụng (Công nghệ, Kỹ thuật, Tin học) có điểm chuẩn cao hơn (70-78), trong khi các ngành khác như Bảo hộ lao động, Thống kê, Khoa học môi trường có điểm chuẩn thấp hơn (50-60). Điểm chuẩn cũng khác nhau giữa chương trình tiêu chuẩn, chương trình tiên tiến (đòi hỏi cao hơn) và chương trình đại học bằng tiếng Anh.

Điểm chuẩn ĐH Tôn Đức Thắng 2026 có nhiều thay đổi so với năm trước

Bảng Điểm Chuẩn TDTU 2026 Chi Tiết Theo Ngành

Dưới đây là bảng tóm tắt điểm chuẩn các ngành học chính tại TDTU năm 2026, tách theo khối thi tương ứng ở tất cả các chi nhánh:

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn (thang 100)

Nghệ thuật số (Thiết kế truyền thông số)

7210408

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

78.7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

77.84

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7520207T

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

77

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

76.77

Marketing

7340115

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

76

Thiết kế đồ họa

7210403

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

75.8

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

75.75

Kinh doanh quốc tế

7340120

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

75.7

Kiến trúc

7580101

Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT

75

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn)

7340101

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

74.5

Quản trị kinh doanh (Quản trị chuỗi cung ứng)

7340101C

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

74.5

Kỹ thuật điện

7520201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

74.1

Quan hệ quốc tế

7310206

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

73.25

Quản trị nhân lực

7340404

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

72.7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

72.3

Kiểm toán (Kiểm toán & Phân tích dữ liệu)

7340302

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

72.2

Thiết kế nội thất

7580108

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

72.2

Du lịch (Quản lý du lịch)

7810101

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

71.7

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

F7210403

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

71.4

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

71.1

Du lịch (Hướng dẫn du lịch)

7810101H

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

70.92

Công nghệ tài chính

7340205

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

70.9

Toán ứng dụng

7460112

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

70.8

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

70.2

Kế toán

7340301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

70.05

Kỹ thuật hóa học

7520301

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh

70

Khoa học máy tính

7480101

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

69.7

Thiết kế thời trang

7210404

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

69.5

Việt Nam học

7310630

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

69

Xã hội học

7310301

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

68.7

Hệ thống thông tin

7480104

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

67.7

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

F7340120

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

67.3

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

67

Kiến trúc đô thị

7580104

Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT

67

Công tác Xã hội

7760101

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

66.8

Luật

7380101

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

66.45

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

F7520216

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

66.25

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

F7220201

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

66

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh

66

Thiết kế đồ họa - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7210403

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT

66

Dược học

7720201

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh

65

Khoa học dữ liệu

7460108

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

64.1

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

62.5

Marketing - Chương trình tiên tiến

F7340115

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

62.3

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

F7520201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

61.5

Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao & tổ chức sự kiện)

7810301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

61

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

F7310301

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

60.8

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

60.6

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính quốc tế)

7340201Q

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

60

Luật - Chương trình tiên tiến (Luật kinh tế)

F7380101

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

60

Luật - Chương trình tiên tiến (Luật thương mại quốc tế)

F7380101T

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

60

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

F7580101

Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT

60

Luật (Luật kinh tế) - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7380101

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

59

Thống kê

7460201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

58

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

F7220204

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

58

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

F7340201

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

58

Kế toán - Chương trình tiên tiến

F7340301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

58

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

F7480101

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

58

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

58

Bảo hộ lao động

7850201

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

55.95

Quan hệ lao động

7340408

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

55

Khoa học y sinh

7420204

Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học

55

Công nghệ sinh học

7420201

Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học

55

Quản lý thể dục thể thao (Truyền thông & tiếp thị thể thao)

7810301T

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

55

Quản trị kinh doanh - Chương trình tiên tiến (Quản trị nhà hàng - khách sạn)

F7340101

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

55

Quản lý xây dựng

7580302

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

F7420201

Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học

52

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7220201

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

52

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340115

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Quản trị kinh doanh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Quản trị nhà hàng - khách sạn)

FA7340101

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340120

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7420201

Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học

52

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480101

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480103

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7520216

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7580201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kế toán - Chương trình đại học bằng tiếng Anh (Kế toán quốc tế)

FA7340301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340201

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340115

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Quản trị kinh doanh - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D7340101

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340120

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7420201

Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học

52

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480101

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480103

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7520216

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7580201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

52

Kế toán - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (Kế toán quốc tế)

D7340301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340201

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

52

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

50

Quản lý thể dục thể thao (Golf)

7810301G

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Khoa học môi trường

7440301

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

50

Kỹ thuật môi trường (Môi trường & Phát triển bền vững)

7520320

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

50

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

F7580201

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

50

Marketing - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340115

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Quản trị kinh doanh - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa (Quản trị nhà hàng - khách sạn)

N7340101

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Kế toán - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Kỹ thuật phần mềm - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7480103

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

50

Khoa học máy tính - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7480101

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

50

Bảo hộ lao động - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7850201

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

50

Khoa học môi trường - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7440301

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

50

Quan hệ lao động - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa (Hành vi tổ chức)

N7340408

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Quản lý xây dựng - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7580302

Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh

50

Kiến trúc - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7580101

Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT

50

Quản lý thể dục thể thao - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa (Kinh doanh thể thao & tổ chức sự kiện)

N7810301

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Tài chính - Ngân hàng - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340201

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Ngôn ngữ Anh - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7220201

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

52

Du lịch - Học tại Phân hiệu Khánh Hòa (Hướng dẫn du lịch)

N7810101H

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

52

Nguồn: Đại học Tôn Đức Thắng.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 cao nhất là Nghệ thuật số (78.7), còn thấp nhất là 50 điểm (đối với các ngành Khoa học môi trường, Quản lý xây dựng hay các chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa). Chương trình tiên tiến thường yêu cầu điểm chuẩn cao hơn so với chương trình tiêu chuẩn cùng ngành.

Phương Thức Xét Tuyển TDTU 2026 & Điều Kiện Nhập Học

Đại học Tôn Đức Thắng áp dụng ba phương thức xét tuyển chính trong năm 2026: xét tuyển theo kết quả THPT Quốc gia, xét tuyển theo học bạ THPT, và xét tuyển đối với các đối tượng ưu tiên (khu vực, gia đình chính sách, vận động viên). Mỗi phương thức có điều kiện và quy trình riêng, nhưng điểm chuẩn được công bố chung cho một ngành.

Phương thức xét tuyển theo THPT Quốc gia: Bạn phải đạt điểm thi THPT Quốc gia tương ứng với tổ hợp môn của ngành bạn chọn. Điểm tính bằng trung bình cộng của ba môn thi (hoặc hai môn nếu ngành chỉ có 2 tổ hợp) trên thang điểm 100. Nếu bạn đăng ký nhiều nguyện vọng, mỗi nguyện vọp được chấm theo tổ hợp riêng.

Phương thức xét tuyển theo học bạ: TDTU xét tuyển sinh viên dự bị và học sinh lớp 12 chưa tham dự THPT Quốc gia dựa trên điểm GPA trung bình cộng từ kỳ I, kỳ II lớp 12 hoặc toàn bộ lớp 11-12. GPA yêu cầu thường từ 7.5 đến 8.5 tùy ngành.

Lưu ý so với năm 2025: Năm 2026, TDTU tiếp tục áp dụng cơ chế cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, không có thay đổi lớn về phương thức hay điều kiện nhập học.

Đại học Tôn Đức Thắng có đa dạng phương thức tuyển sinh

Xếp Hạng & Uy Tín Đại Học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng nằm trong top các trường đại học công lập uy tín tại TP.HCM, được biết đến với sức mạnh trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và kinh doanh. Trường không được xếp hạng trong các bảng xếp hạng quốc tế lớn như QS World Rankings hoặc Times Higher Education, nhưng có vị trí ổn định trong các bảng xếp hạng nước ngoài như Asia University Rankings.

TDTU sở hữu cơ sở vật chất hiện đại trên hai cơ sở (TP.HCM và Biên Hòa), đội ngũ giảng viên được đào tạo tại nước ngoài, và có mối liên kết chặt chẽ với các công ty công nghệ lớn trong khu vực Đông Nam Á. Cơ hội thực tập và việc làm sau tốt nghiệp khá cao, đặc biệt ở các ngành IT, kỹ thuật và kinh doanh.

Sinh viên học tại TDTU nhận xét rằng môi trường học tập tương đối khó khăn, đặc biệt ở giai đoạn năm thứ nhất và năm thứ hai. Tuy nhiên, các bạn cảm thấy được trang bị kỹ năng thực hành tốt hơn so với các trường khác, và công ty tuyển dụng rất tin tưởng vào chất lượng sinh viên TDTU. Giá trị học phí cũng khá hợp lý so với chất lượng đào tạo nhận được.

Để xem chi tiết các thông tin về Đại học Tôn Đức Thắng, truy cập trang riêng của trường trên Cổng thông tin sinh viên của MoMo. Tại đây, bạn có thể tìm thấy các thông tin về trường, những tiện ích xung quanh từng chi nhánh và xem review thật từ các sinh viên đã theo học TDTU.

Những điều quan trọng về điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026

  • Điểm chuẩn TDTU 2026 dao động từ 50 đến 78.7 tùy ngành học và loại chương trình. Các ngành kỹ thuật có điểm chuẩn cao nhất (70-78).

  • Xét tuyển TDTU có ba phương thức chính: theo THPT Quốc gia, theo học bạ THPT, và theo đối tượng ưu tiên.

  • Tìm hiểu kỹ về điều kiện chuẩn đầu ra ngoại ngữ (TOEIC, IELTS) trước khi nhập học để lên kế hoạch chuẩn bị sớm.

  • Truy cập trang Đại học Tôn Đức Thắng trên Student Hub của MoMo để dễ dàng tìm kiếm thông tin về trường, các tiện ích xung quanh và review từ sinh viên TDTU.

Câu Hỏi Thường Gặp

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2026 có thay đổi so với năm 2025 không?

Điểm chuẩn TDTU 2026 có nhiều thay đổi so với năm 2025. Trường lấy điểm theo thang 100, với phổ điểm dao động từ 52 - 78.7. Trong đó, ngành Nghệ thuật số (Thiết kế truyền thông số) có điểm tuyển sinh cao nhất.

Khi nào Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh bổ sung?

Đại học Tôn Đức Thắng có thể công bố tuyển sinh bổ sung trong trường hợp tuyển sinh đợt 1 chưa đủ số lượng. Theo hướng dẫn từ Bộ Giáo dục và Đào tạo, các đợt tuyển sinh bổ sung chỉ được triển khai sau khi kết thúc thời hạn xác nhận nhập học đợt 1, tức trước 17 giờ ngày 21/8/2026. Giai đoạn xét tuyển bổ sung năm 2026 sẽ bắt đầu từ ngày 22/8 đến hết tháng 12.

Thông tin trong bài được tổng hợp từ cổng thông tin chính thức của Đại học Tôn Đức Thắng và các thông báo tuyển sinh có hiệu lực năm 2026. Các số liệu, quy định và hạn chót có thể thay đổi theo quyết định ban hành của nhà trường hoặc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người đọc nên đối chiếu trực tiếp với cổng thông tin chính thức của trường hoặc liên hệ Phòng Tuyển sinh & Công tác sinh viên TDTU để được tư vấn chính xác nhất trước khi nộp lệ phí hoặc cam kết nhập học.